Từ

尺子 (chǐ zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

尺子 (chǐ zi) là một từ tiếng Trung: thước kẻ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 尺子

名 míng danh từ

thước kẻ

我需要一把尺子来画直线。

wǒ xū yào yì bǎ chǐ zi lái huà zhí xiàn

Tôi cần một cái thước kẻ để vẽ các đường thẳng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

尺 chǐ — dụng cụ đo; thước

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ (không có ý nghĩa ngữ nghĩa)

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 尺 chǐ — xích, đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc (≈33,33 cm; 10 寸 = 1 尺, 10 尺 = 1 丈)
尺 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét