Từ

毯子 (tǎn zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

毯子 (tǎn zi) là một từ tiếng Trung: chăn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 毯子

名 míng danh từ

chăn

天冷了,我需要一条毯子。

tiān lěng le wǒ xū yào yì tiáo tǎn zi

Trời lạnh rồi, tôi cần một cái chăn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

毯 tǎn — chăn, tấm phủ vải dày

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ không có ý nghĩa cụ thể

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 毯 tǎn — chăn; vải dày có lông tơ

毯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét