Chữ

弹

dàn HSK 7
tan HSK 7
tán HSK 6
弹 dàn HSK 7
  • 1. viên đạn nhỏ tròn được bắn ra bằng lực đàn hồi
  • 2. đạn nổ có thể phá hủy người hoặc vật
Từ dùng 弹 như dàn (3)
弹 tan HSK 7
Từ dùng 弹 như tan (1)
弹 tán HSK 6
  • 1. dùng tính đàn hồi của vật này để bắn vật khác ra
  • 2. dùng lực đàn hồi cơ học làm cho sợi trở nên xốp mềm
  • 3. búng ngón tay để tác động vào vật
  • 4. gảy hoặc gõ nhạc cụ bằng ngón tay hay dụng cụ để làm rung
  • 5. rơi (nước mắt)
  • 6. tính đàn hồi; tính chất của vật trở lại hình dạng ban đầu sau khi biến dạng
  • 7. đàn hặc quan lại vi phạm pháp luật; phê phán
Từ dùng 弹 như tán (3)
Cấu trúc & nét viết