Chữ
毯
毯
HSK 7
- 1. chăn; vải dày có lông tơ
Từ dùng 毯 như tǎn (2)
Cấu trúc & nét viết
毯
— chăn; vải dày có lông tơ
毯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
毛 là bộ thủ trong 8 chữ
HSK 2
炎 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét