Chữ
母
- 1. mẹ, má
- 2. người phụ nữ bề trên trong gia đình hoặc họ hàng
- 3. con cái, giống cái (của chim thú, trái với 公)
- 4. phần lõm hoặc phần lớn hơn trong cặp đôi
- 5. cái sinh ra hoặc cấu thành những thứ khác
- 6. họ
Từ dùng 母 như mǔ (10)
Cấu trúc & nét viết
母
— mẹ, má
母 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét