Chữ

母

mǔ HSK 4
母 mǔ HSK 4
  • 1. mẹ, má
  • 2. người phụ nữ bề trên trong gia đình hoặc họ hàng
  • 3. con cái, giống cái (của chim thú, trái với 公)
  • 4. phần lõm hoặc phần lớn hơn trong cặp đôi
  • 5. cái sinh ra hoặc cấu thành những thứ khác
  • 6. họ
Từ dùng 母 như mǔ (10)
Cấu trúc & nét viết