Từ

电子书 (diàn zǐ shū) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

电子书 (diàn zǐ shū) là một từ tiếng Trung: sách điện tử. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 电子书

名 míng danh từ

sách điện tử

我喜欢在平板电脑上阅读电子书。

wǒ xǐ huān zài píng bǎn diàn nǎo shàng yuè dú diàn zǐ shū

Tôi thích đọc sách điện tử trên máy tính bảng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

电 diàn — điện tử, điện

子 zǐ — tạo thành từ ghép 'điện tử' với 电

书 shū — sách

Cấu trúc & nét viết
1 电 diàn — điện (dạng năng lượng tồn tại dưới dạng điện tích)
电 là bộ thủ trong 1 chữ

电 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 子 zǐ — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

3 书 shū — viết; ghi chép

书 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

书 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét