Từ
碰钉子 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
碰钉子 (pèng dīng zi) là một từ tiếng Trung: gặp phải sự từ chối. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 碰钉子
短语 cụm từ
gặp phải sự từ chối
他去找老板请假,结果碰了钉子。
Anh ấy đến gặp sếp xin nghỉ phép, nhưng gặp phải sự từ chối.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
碰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
並 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
钉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
子 là bộ thủ trong 19 chữ
gồm có
了 là bộ thủ trong 3 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét