Từ
空闲 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
空闲 (kòng xián) là một từ tiếng Trung: rảnh rỗi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 空闲
形 tính từ
rảnh rỗi
他有空闲的时间。
Anh ấy có thời gian rảnh rỗi.
名 danh từ
thời gian rảnh
他利用空闲学习中文。
Anh ấy sử dụng thời gian rảnh để học tiếng Trung.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
空 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
闲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
门 là bộ thủ trong 21 chữ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét