Từ
鸽子 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
鸽子 (gē zi) là một từ tiếng Trung: chim bồ câu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 鸽子
名 danh từ
chim bồ câu
广场上有很多鸽子。
Có nhiều chim bồ câu ở quảng trường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
鸽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
合 là bộ thủ trong 9 chữ
鸟 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
子 là bộ thủ trong 19 chữ
gồm có
了 là bộ thủ trong 3 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét