Từ

夹子 (jiā zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

夹子 (jiā zi) là một từ tiếng Trung: kẹp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 夹子

名 míng danh từ

kẹp

她用夹子夹住头发。

tā yòng jiā zi jiā zhù tóu fa

Cô ấy dùng kẹp để giữ tóc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

夹 jiā — kẹp,집다 (hành động chính)

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ (biến thành đồ vật cụ thể)

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 夹 jiā — kẹp chặt từ hai phía
夹 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét