Chữ

稿

gǎo HSK 6
稿 gǎo HSK 6
  • 1. bản nháp hoặc bản thảo thơ, văn, tranh, v.v.
  • 2. bức vẽ hoặc bài viết dự định xuất bản hoặc đã xuất bản
  • 3. (văn viết) thân cây ngũ cốc
  • 4. họ
Từ dùng 稿 như gǎo (3)
Cấu trúc & nét viết
稿 gǎo — bản nháp hoặc bản thảo thơ, văn, tranh, v.v.

稿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét