Từ

靶子 (bǎ zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

靶子 (bǎ zi) là một từ tiếng Trung: bia. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 靶子

名 míng danh từ

bia

射箭运动员射中了靶子的中心。

shè jiàn yùn dòng yuán shè zhòng le bǎ zi de zhōng xīn

Vận động viên bắn cung đã bắn trúng tâm bia.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

靶 bǎ — bia (bắn)

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ (làm cho từ cụ thể và thông tục hơn)

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 靶 bǎ — bia bắn

靶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét