Từ

儿子 (ér zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

儿子 (ér zi) là một từ tiếng Trung: con trai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 儿子

名 míng danh từ

con trai

这是我儿子。

zhè shì wǒ ér zi

Đây là con trai tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

儿 ér — con, con trai (hậu tố chỉ sự nhỏ bé)

子 zǐ / zi — con, con trai, hậu duệ

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 儿 ér — đực, giống đực
儿 là bộ thủ trong 7 chữ

儿 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét