Từ

靴子 (xuē zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

靴子 (xuē zi) là một từ tiếng Trung: ủng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 靴子

名 míng danh từ

ủng

她穿着一双黑色的靴子。

tā chuān zhe yì shuāng hēi sè de xuē zi

Cô ấy đang đi một đôi ủng màu đen.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

靴 xuē — ủng (thành phần ngữ nghĩa chính)

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ (tạo thành danh từ thông thường)

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 靴 xuē — ủng, giày cổ cao

靴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét