Từ

猴子 (hóu zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

猴子 (hóu zi) là một từ tiếng Trung: con khỉ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 猴子

名 míng danh từ

con khỉ

动物园里有很多猴子。

dòng wù yuán lǐ yǒu hěn duō hóu zi

Có rất nhiều khỉ trong vườn thú.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

猴 hóu — khỉ (thành phần ngữ nghĩa chính)

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ (hoàn thành từ chuẩn cho khỉ)

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 猴 hóu — con khỉ (động vật có vú giống người, có lông nâu hoặc xám, có đuôi, nhanh nhẹn, ăn tạp; thường gọi là 猴子)

猴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 犭 quǎn — bộ thủ chó
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét