Từ

孙子 (sūn zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

孙子 (sūn zi) là một từ tiếng Trung: cháu trai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 孙子

名 míng danh từ

cháu trai

我的孙子今年五岁了。

wǒ de sūn zi jīn nián wǔ suì le

Cháu trai của tôi năm nay năm tuổi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

孙 sūn — cháu, thế hệ cháu

子 zǐ / zi — con trai, đứa trẻ nam (chỉ giới tính nam)

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 孙 sūn — cháu (con của con); thân nhân cùng thế hệ cháu
孙 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét