Chữ
版
- 1. bản in bằng gỗ hoặc kim loại có chữ hoặc hình ảnh
- 2. lần xuất bản (một lần sắp chữ của sách, có thể in lại nhiều lần)
- 3. trang báo
- 4. bản đồ hộ tịch
- 5. (văn viết) ván khuôn để xây tường đất nện
- 6. phim âm bản
- 7. bản sách hoặc bản sao phim
- 8. trang mặt báo
Từ dùng 版 như bǎn (7)
Cấu trúc & nét viết
版
— bản in bằng gỗ hoặc kim loại có chữ hoặc hình ảnh
版 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
Xpinyin
片 là bộ thủ trong 2 chữ
反 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét