Chữ
孤
孤
HSK 6
- 1. mồ côi cha từ nhỏ; sau chỉ mồ côi cả cha lẫn mẹ
- 2. cô đơn; đơn độc; một mình
- 3. cách tự xưng của vương hầu trong xã hội phong kiến
- 4. dạng cũ của «辜»
- 5. thuật ngữ chung chỉ nhân vật quan lại trong kịch cổ truyền
- 6. trẻ mồ côi