Từ

饺子 (jiǎo zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

饺子 (jiǎo zi) là một từ tiếng Trung: jiaozi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 饺子

名 míng danh từ

jiaozi

我喜欢吃饺子。

wǒ xǐ huan chī jiǎo zi

Tôi thích ăn jiaozi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

饺 jiǎo — bánh bao (thành phần ngữ nghĩa chính)

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ (tiểu từ tạo danh từ)

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 饺 jiǎo — bánh sủi cảo (bánh bột nhân hình bán nguyệt)

饺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét