Từ

电子版 (diàn zǐ bǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

电子版 (diàn zǐ bǎn) là một từ tiếng Trung: phiên bản điện tử. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 电子版

名 míng danh từ

phiên bản điện tử

这本书有电子版吗?

zhè běn shū yǒu diàn zǐ bǎn ma

Cuốn sách này có phiên bản điện tử không?

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

电 diàn — điện

子 zǐ — kết hợp với 电 để tạo từ 'điện tử'

版 bǎn — phiên bản

Cấu trúc & nét viết
1 电 diàn — điện (dạng năng lượng tồn tại dưới dạng điện tích)
电 là bộ thủ trong 1 chữ

电 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 子 zǐ — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

3 版 bǎn — bản in bằng gỗ hoặc kim loại có chữ hoặc hình ảnh

版 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét