Từ
筷子 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
筷子 (kuài zi) là một từ tiếng Trung: đũa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 筷子
名 danh từ
đũa
他用筷子吃饭。
Anh ấy ăn bằng đũa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
筷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
快 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
子 là bộ thủ trong 19 chữ
gồm có
了 là bộ thủ trong 3 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét