Từ

丸子 (wán zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

丸子 (wán zi) là một từ tiếng Trung: viên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 丸子

名 míng danh từ

viên

这碗汤里有丸子。

zhè wǎn tāng lǐ yǒu wán zi

Có viên trong bát súp này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

丸 wán — hình tròn, viên

子 zǐ / zi — hậu tố chỉ thực phẩm nhỏ

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 丸 wán — vật nhỏ tròn (〜子, 〜儿)
丸 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét