Từ

两下子 (liǎng xià zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

两下子 (liǎng xià zi) là một từ tiếng Trung: có tài; có vài tay. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 两下子

数量 shù liàng số lượng từ

có tài; có vài tay

别看她年轻,做菜还真有两下子。

bié kàn tā niánqīng zuò cài hái zhēn yǒu liǎng xià zi

Đừng vì cô ấy trẻ mà nghĩ bậy, nấu ăn cô ấy thực sự có tài đấy.

名 míng danh từ

kỹ năng thực sự

他真有两下子,这个问题很快就解决了。

tā zhēn yǒu liǎng xià zi zhè ge wèn tí hěn kuài jiù jiě jué le

Anh ấy thực sự có kỹ năng, vấn đề này đã được giải quyết nhanh chóng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

两 liǎng — một vài, một số (chỉ số lượng vừa phải)

下 xià — từ chỉ đơn vị cho hành động hoặc động tác (như nhát hoặc thủ thuật)

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ hóa cụm từ thành danh từ có nghĩa là 'kỹ năng/khả năng'

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 两 liǎng — hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
两 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 下 xià — vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
下 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

3 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

3.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét