Từ

瓜子 (guā zǐ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

瓜子 (guā zǐ) là một từ tiếng Trung: hạt dưa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 瓜子

名 míng danh từ

hạt dưa

我们一边看电视,一边嗑瓜子。

wǒ men yì biān kàn diàn shì yì biān kè guā zǐ

Chúng tôi vừa xem ti vi vừa ăn hạt dưa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

瓜 guā — dưa/bầu (nguồn thực vật)

子 zǐ — hạt

Cấu trúc & nét viết
1 瓜 guā — cây họ bầu bí (dây leo, lá hình bàn tay, hoa thường màu vàng, quả ăn được; dưa hấu, bí ngô, bí đao, dưa chuột, v.v.)
瓜 là bộ thủ trong 3 chữ

瓜 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 子 zǐ — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét