Chữ

房

fáng HSK 1
房 fáng HSK 1
  • 1. nhà; công trình để ở hoặc chứa đồ vật
  • 2. phòng
  • 3. vật có cấu trúc và tác dụng giống nhà
  • 4. chi nhánh của dòng tộc hay gia đình
  • 5. lượng từ dùng cho vợ, con dâu, v.v.
  • 6. một trong 28 tú; tú thứ tư của Đông Phương Thương Long
  • 7. họ
  • 8. như "坊"
Từ dùng 房 như fáng (15)
Cấu trúc & nét viết
房 fáng — nhà; công trình để ở hoặc chứa đồ vật

房 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét