Chữ
房
房
HSK 1
- 1. nhà; công trình để ở hoặc chứa đồ vật
- 2. phòng
- 3. vật có cấu trúc và tác dụng giống nhà
- 4. chi nhánh của dòng tộc hay gia đình
- 5. lượng từ dùng cho vợ, con dâu, v.v.
- 6. một trong 28 tú; tú thứ tư của Đông Phương Thương Long
- 7. họ
- 8. như "坊"
Từ dùng 房 như fáng (15)
Cấu trúc & nét viết
房
— nhà; công trình để ở hoặc chứa đồ vật
房 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 2
HSK 3
方 là bộ thủ trong 16 chữ
HSK 3
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét