Từ

圈子 (quān zi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

圈子 (quān zi) là một từ tiếng Trung: vòng tròn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 圈子

名 míng danh từ

vòng tròn

他在商业圈子里很有名。

tā zài shāng yè quān zi lǐ hěn yǒu míng

Anh ấy rất nổi tiếng trong giới kinh doanh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

圈 quān — vòng tròn, vòng

子 zǐ / zi — hậu tố danh từ

Phát âm theo ngữ cảnh: zi

Cấu trúc & nét viết
1 圈 quān — đường vòng; vòng
Xpinyin

圈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 卷 juàn — cuộn thư họa có thể cuộn lại
Xpinyin
卷 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 子 zǐ / zi — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét