Chữ
锁
- 1. ổ khóa (thiết bị kim loại cần chìa khóa, mã hoặc thẻ để mở)
- 2. khóa (cửa, cửa sổ hoặc đồ vật)
- 3. vật có hình dạng như ổ khóa
- 4. xiềng xích
- 5. mũi khâu vắt sổ (đường may dày ở mép vải với chỉ chéo hoặc móc vào nhau)
- 6. họ
- 7. phong tỏa, đóng kín
Từ dùng 锁 như suǒ (3)
Cấu trúc & nét viết
锁
— ổ khóa (thiết bị kim loại cần chìa khóa, mã hoặc thẻ để mở)
锁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
钦
ngưỡng mộ; tôn trọng
钧
đơn vị trọng lượng cổ bằng ba mươi cân
钩
móc câu (dụng cụ cong nhọn dùng để treo hoặc lấy đồ vật)
钮
cùng nghĩa với "纽"
铭
văn khắc trên đồ vật, bia đá ghi chép sự thật hay công đức; lời khắc ghi để tự răn mình
铲
cái xẻng; cái spatula (dụng cụ dạng phẳng hoặc hình xẻng có cán dài, thường làm bằng sắt)
铸
đúc kim loại vào khuôn
锄
cuốc (nông cụ để xới đất và làm cỏ)
锈
gỉ (lớp oxi hóa trên bề mặt kim loại)
锋
lưỡi dao; phần sắc bén hoặc đầu nhọn của kiếm, dao hay vũ khí khác
锐
sắc bén hoặc nhọn (về lưỡi dao, vũ khí), trái nghĩa với 'cùn'
锡
thiếc (nguyên tố kim loại, ký hiệu Sn, số nguyên tử 50)
锤
búa (dụng cụ có cán và đầu kim loại)
锦
vải lụa có hoa văn nhiều màu
锲
(văn viết) khắc bằng dao
镶
khảm, đính hoặc viền vật này vào vật khác
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
贩
mua bán hàng hóa để kiếm lời
贪
tham ô; chiếm đoạt tài sản bất hợp pháp
贬
giáng chức; hạ giá trị
贮
tích trữ; dự trữ
贱
rẻ; giá thấp (trái nghĩa với 贵)
贼
kẻ trộm; tên cướp
贾
họ
贿
(văn viết) của cải; tài vật
赁
thuê; cho thuê
赂
hối lộ; đưa tài vật để cầu người giúp việc (thường mang nghĩa xấu)
赃
tài sản ăn cắp hoặc tham nhũng; của phi pháp
赌
đánh bạc; đặt cược tài sản để tranh thắng thua
赎
chuộc; đổi lại bằng tài sản
赐
ban tặng (từ người bề trên cho người bề dưới)
赘
thừa; vô ích
赡
cung cấp tiền bạc hoặc tài sản cho người khác
Thứ tự nét