Từ
炉子 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
炉子 (lú zi) là một từ tiếng Trung: lò. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 炉子
名 danh từ
lò
冬天我们用炉子取暖。
Mùa đông chúng tôi dùng lò để sưởi ấm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
炉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
户 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
子 là bộ thủ trong 19 chữ
gồm có
了 là bộ thủ trong 3 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét