Chữ
窗
- 1. cửa sổ (lỗ thông gió và lấy ánh sáng)
Từ dùng 窗 như chuāng (5)
Cấu trúc & nét viết
窗
— cửa sổ (lỗ thông gió và lấy ánh sáng)
窗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 1
HSK 7
囱 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét