Từ

子孙 (zǐ sūn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

子孙 (zǐ sūn) là một từ tiếng Trung: con cháu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 子孙

名 míng danh từ

con cháu

我们要为子孙后代保护环境。

wǒ men yào wèi zǐ sūn hòu dài bǎo hù huán jìng

Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho con cháu mai sau.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

子 zǐ — con cái (thế hệ tiếp theo)

孙 sūn — cháu (các thế hệ sau con cái)

Cấu trúc & nét viết
1 子 zǐ — con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 孙 sūn — cháu (con của con); thân nhân cùng thế hệ cháu
孙 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét