Chữ
探
- 1. thò tay lấy
- 2. cố tìm hiểu (sự vật hoặc tình huống ẩn giấu)
- 3. do thám; điều tra bí mật
- 4. vươn người về phía trước (đầu hoặc thân trên)
- 5. thăm; thăm viếng
- 6. thám tử; gián điệp; người do thám
- 7. (phương ngữ) hỏi thăm; quan tâm đến
Từ dùng 探 như tàn (11)
-
Ví dụ
科学家们正在探索宇宙的奥秘。
kē xué jiā men zhèng zài tàn suǒ yǔ zhòu de ào mì
Các nhà khoa học đang khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
-
Ví dụ
老师和学生一起探讨了这个话题。
lǎo shī hé xué shēng yì qǐ tàn tǎo le zhè ge huà tí
Giáo viên và học sinh cùng nhau thảo luận về chủ đề này.
-
Ví dụ
侦探正在调查这个案件。
zhēn tàn zhèng zài diào chá zhè ge àn jiàn
Thám tử đang điều tra vụ án này.
-
Ví dụ
地质队正在山区进行矿产勘探。
dì zhì duì zhèng zài shān qū jìn xíng kuàng chǎn kān tàn
Đội địa chất đang tiến hành thăm dò khoáng sản ở khu vực miền núi.
-
Ví dụ
他春节回家探亲。
tā chūn jié huí jiā tàn qīn
Anh ấy về nhà thăm thân trong dịp Tết Nguyên Đán.
Xem thêm (+6)
-
Ví dụ
我周末去医院探望生病的朋友。
wǒ zhōu mò qù yī yuàn tàn wàng shēng bìng de péng you
Cuối tuần tôi đến bệnh viện thăm người bạn bị ốm.
-
Ví dụ
科学家们不断探求宇宙的奥秘。
kē xué jiā men bù duàn tàn qiú yǔ zhǒu de ào mì
Các nhà khoa học không ngừng khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
-
Ví dụ
科学家用雷达探测外星信号。
kē xué jiā yòng léi dá tàn cè wài xīng xìn hào
Các nhà khoa học sử dụng radar để phát hiện tín hiệu ngoài hành tinh.
-
Ví dụ
科学家们探究宇宙的奥秘。
kē xué jiā men tàn jiū yǔ zhóu de ào mì
Các nhà khoa học khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
-
Ví dụ
他们计划去亚马逊雨林探险。
tā men jì huà qù yà mǎ xùn yǔ lín tàn xiǎn
Họ dự định thám hiểm rừng mưa Amazon.
-
Ví dụ
他想试探一下老板的态度。
tā xiǎng shì tàn yí xià lǎo bǎn de tài dù
Anh ấy muốn thăm dò thái độ của sếp.
Cấu trúc & nét viết
探 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
探 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét