Từ

亲身 (qīn shēn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

亲身 (qīn shēn) là một từ tiếng Trung: tự thân, trực tiếp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲身

形 xíng tính từ

tự thân, trực tiếp

他亲身经历了这场灾难。

tā qīn shēn jīng lì le zhè chǎng zāi nàn

Anh ấy đã tự thân trải qua thảm họa này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — cá nhân, trực tiếp, thân mật

身 shēn — bản thân, cơ thể, chính mình

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 身 shēn — thân thể; cơ thể người hoặc động vật
身 là bộ thủ trong 5 chữ

身 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét