Chữ

端

duān HSK 6
端 duān HSK 6
  • 1. ngay thẳng; đứng đắn
  • 2. đầu mút của vật; khởi đầu của sự việc
  • 3. nguyên nhân; duyên cớ
  • 4. phương diện; hạng mục
  • 5. bưng vật gì bằng hai tay phẳng
  • 6. tiêu diệt; trừ khử
  • 7. họ
  • 8. đơn vị đo vải cổ đại: 2 hoặc 6 trượng
  • 9. (khẩu ngữ) ra vẻ; làm bộ
  • 10. vạch trần; phơi bày (nghĩa bóng)
Từ dùng 端 như duān (7)
Cấu trúc & nét viết