Từ

亲眼 (qīn yǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

亲眼 (qīn yǎn) là một từ tiếng Trung: tận mắt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲眼

副 fù phó từ

tận mắt

我亲眼看到了那场事故。

wǒ qīn yǎn kàn dào le nà chǎng shì gù

Tôi đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn đó.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — tận, chính

眼 yǎn — mắt

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 眼 yǎn — mắt (cơ quan thị giác của người và động vật)

眼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét