Từ

亲生 (qīn shēng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

亲生 (qīn shēng) là một từ tiếng Trung: ruột. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲生

形 xíng tính từ

ruột

她找到了自己的亲生母亲。

tā zhǎo dào le zì jǐ de qīn shēng mǔ qīn

Cô ấy đã tìm thấy mẹ ruột của mình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — quan hệ huyết thống, họ hàng gần

生 shēng — sinh ra, sinh đẻ

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 生 shēng — sinh ra; chào đời
生 là bộ thủ trong 7 chữ

生 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét