Từ

父亲 (fù qīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

父亲 (fù qīn) là một từ tiếng Trung: cha. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 父亲

名 míng danh từ

cha

我的父亲是一位医生。

wǒ de fù qīn shì yí wèi yī shēng

Cha tôi là bác sĩ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

父 fù — cha, ông bố

亲 qīn — 親 thân, 親 gần gũi; thêm tính trang trọng và tôn trọng

Cấu trúc & nét viết
1 父 fù — cha, bố
父 là bộ thủ trong 5 chữ

父 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét