Từ

亲朋好友 (qīn péng hǎo yǒu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

亲朋好友 (qīn péng hǎo yǒu) là một từ tiếng Trung: thân bằng và bạn bè. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲朋好友

名 míng danh từ

thân bằng và bạn bè

我邀请了所有亲朋好友来参加我的婚礼。

wǒ yāo qǐng le suǒ yǒu qīn péng hǎo yǒu lái cān jiā wǒ de hūn lǐ

Tôi đã mời tất cả thân bằng và bạn bè đến dự đám cưới của tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — họ hàng, quan hệ họ hàng

朋 péng — bạn bè, bầu bạn

好 hǎo — tốt, thân thiết

友 yǒu — bạn bè

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 朋 péng — bạn bè; bạn hữu
朋 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

Thứ tự nét

3 好 hǎo — tốt;令人满意 (trái với 坏)
Xpinyin

好 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

4 友 yǒu — bạn bè, người thân thiết
友 là bộ thủ trong 1 chữ

友 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét