Từ

探亲 (tàn qīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

探亲 (tàn qīn) là một từ tiếng Trung: thăm thân. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 探亲

动 dòng động từ

thăm thân

他春节回家探亲。

tā chūn jié huí jiā tàn qīn

Anh ấy về nhà thăm thân trong dịp Tết Nguyên Đán.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

探 tàn — thăm, tìm

亲 qīn — thân nhân, họ hàng

Cấu trúc & nét viết
1 探 tàn — thò tay lấy

探 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

探 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét