Từ

亲手 (qīn shǒu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

亲手 (qīn shǒu) là một từ tiếng Trung: tự tay. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲手

副 fù phó từ

tự tay

妈妈亲手缝制了这件衣服。

mā ma qīn shǒu féng zhì le zhè jiàn yī fu

Mẹ tự tay may bộ quần áo này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — tự, bản thân

手 shǒu — tay

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 手 shǒu — bàn tay (phần cơ thể dưới cổ tay)
手 là bộ thủ trong 10 chữ

手 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét