Từ
亲戚 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
亲戚 (qīn qi) là một từ tiếng Trung: họ hàng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 亲戚
名 danh từ
họ hàng
我每年春节都会去看望亲戚。
Tôi đến thăm họ hàng mỗi dịp Tết Nguyên Đán.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
亲 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
小 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
戚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
戊 là bộ thủ trong 6 chữ
小 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét