Từ

亲戚 (qīn qi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

亲戚 (qīn qi) là một từ tiếng Trung: họ hàng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲戚

名 míng danh từ

họ hàng

我每年春节都会去看望亲戚。

wǒ měi nián chūn jié dōu huì qù kàn wàng qīn qi

Tôi đến thăm họ hàng mỗi dịp Tết Nguyên Đán.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — thân (quan hệ gia đình)

戚 qi — bà con, họ hàng

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 戚 qi

戚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét