Từ

亲情 (qīn qíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

亲情 (qīn qíng) là một từ tiếng Trung: tình cảm gia đình. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲情

名 míng danh từ

tình cảm gia đình

节日是感受亲情的美好时光。

jié rì shì gǎn shòu qīn qíng de měi hǎo shí guāng

Ngày lễ là những khoảnh khắc tuyệt vời để cảm nhận tình cảm gia đình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — gia đình, họ hàng

情 qíng — tình cảm, cảm xúc

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 情 qíng — cảm xúc; tình cảm; trạng thái tâm lý như yêu, ghét, vui, sợ, v.v.

情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 忄 xīn — bộ tim/tâm trí (dạng đứng)
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)

Thứ tự nét