Từ

亲属 (qīn shǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

亲属 (qīn shǔ) là một từ tiếng Trung: họ hàng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲属

名 míng danh từ

họ hàng

我的亲属都住在上海。

wǒ de qīn shǔ dōu zhù zài shàng hǎi

Tất cả họ hàng của tôi đều sống ở Thượng Hải.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — gần gũi, thân thiết; biểu thị quan hệ họ hàng hoặc gia đình

属 shǔ — thuộc về, phạm trù; chỉ sự phân loại hoặc thành viên nhóm

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 属 shǔ — loại; hạng
属 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.2 禸 róu — bàn chân thú giẫm lên đất
禸 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét