Từ
亲属 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
亲属 (qīn shǔ) là một từ tiếng Trung: họ hàng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 亲属
名 danh từ
họ hàng
我的亲属都住在上海。
Tất cả họ hàng của tôi đều sống ở Thượng Hải.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
亲 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
小 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
属 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét