Từ

乡亲 (xiāng qīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

乡亲 (xiāng qīn) là một từ tiếng Trung: đồng hương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 乡亲

名 míng danh từ

đồng hương

他见到乡亲们都很高兴。

tā jiàn dào xiāng qīn men dōu hěn gāo xìng

Anh ấy rất vui khi gặp đồng hương.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

乡 xiāng — quê hương, làng quê

亲 qīn — người thân, họ hàng

Cấu trúc & nét viết
1 乡 xiāng — làng quê, nông thôn (đối lập với thành phố)

乡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét