Từ

下午 (xià wǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

下午 (xià wǔ) là một từ tiếng Trung: buổi chiều. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 下午

名 míng danh từ

buổi chiều

我下午要去图书馆。

wǒ xià wǔ yào qù tú shū guǎn

Tôi sẽ đi thư viện vào buổi chiều.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

下 xià — sau (chỉ khoảng thời gian sau buổi trưa)

午 wǔ — buổi trưa (điểm mốc thời gian)

Cấu trúc & nét viết
1 下 xià — vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
下 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 午 wǔ — chi thứ bảy trong mười hai địa chi
午 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét