Từ

零下 (líng xià) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

零下 (líng xià) là một từ tiếng Trung: dưới không. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 零下

形 xíng tính từ

dưới không

今天的气温是零下五度。

jīn tiān de qì wēn shì líng xià wǔ dù

Nhiệt độ hôm nay là năm độ dưới không.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

零 líng — không (điểm tham chiếu trên thang nhiệt độ)

下 xià — dưới (chỉ vị trí dưới không)

Cấu trúc & nét viết
1 零 líng — vụn vặt; rải rác; số lượng nhỏ (đối lập với 整)

零 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 下 xià — vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
下 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét