Từ

下跌 (xià diē) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

下跌 (xià diē) là một từ tiếng Trung: giảm, rơi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 下跌

动 dòng động từ

giảm, rơi

股票价格最近下跌了很多。

gǔ piào jià gé zuì jìn xià diē le hěn duō

Giá cổ phiếu đã giảm rất nhiều gần đây.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

下 xià — xuống, hướng đi xuống

跌 diē — rơi, té

Cấu trúc & nét viết
1 下 xià — vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
下 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 跌 diē — ngã, vấp ngã

跌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét