Từ
两岸 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
两岸 (liǎng àn) là một từ tiếng Trung: hai bờ; hai bên (eo biển). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 两岸
名 danh từ
hai bờ; hai bên (eo biển)
两岸人民都希望和平。
Người dân hai bên đều mong muốn hòa bình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
两 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
冂 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
岸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
干 là bộ thủ trong 15 chữ
Thứ tự nét