Từ

两岸 (liǎng àn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

两岸 (liǎng àn) là một từ tiếng Trung: hai bờ; hai bên (eo biển). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 两岸

名 míng danh từ

hai bờ; hai bên (eo biển)

两岸人民都希望和平。

liǎng àn rén mín dōu xī wàng hé píng

Người dân hai bên đều mong muốn hòa bình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

两 liǎng — cả hai; hai

岸 àn — bờ; bên

Cấu trúc & nét viết
1 两 liǎng — hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
两 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 岸 àn — bờ (sông, hồ, biển, v.v.)

岸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 山 shān — núi; đồi
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét