Từ
两翼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
两翼 (liǎng yì) là một từ tiếng Trung: hai cánh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 两翼
名 danh từ
hai cánh
鸟儿展开两翼飞向天空。
Con chim dang hai cánh bay về phía bầu trời.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
两 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
冂 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
翼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羽 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
異 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét