Từ

乡下 (xiāng xià) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

乡下 (xiāng xià) là một từ tiếng Trung: nông thôn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 乡下

名 míng danh từ

nông thôn

我爷爷住在乡下。

wǒ yé ye zhù zài xiāng xià

Ông tôi sống ở nông thôn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

乡 xiāng — làng, vùng nông thôn

下 xià — nơi, vùng

Cấu trúc & nét viết
1 乡 xiāng — làng quê, nông thôn (đối lập với thành phố)

乡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 下 xià — vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
下 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét