Chữ
零
- 1. vụn vặt; rải rác; số lượng nhỏ (đối lập với 整)
- 2. lượng lẻ; phần dư dưới một đơn vị nguyên
- 3. đặt giữa hai số lượng để chỉ đơn vị nhỏ hơn đi kèm sau đơn vị lớn hơn
- 4. vị trí trống trong một số; chữ số không trong số nhiều chữ số, thường viết là 〇
- 5. không; biểu thị không có số lượng
- 6. điểm khởi đầu của một số phép đo
- 7. (hoa, lá) héo úa rồi rụng
- 8. (văn viết) (mưa, nước mắt, v.v.) rơi; nhỏ xuống
- 9. họ
Từ dùng 零 như líng (9)
Cấu trúc & nét viết
零
— vụn vặt; rải rác; số lượng nhỏ (đối lập với 整)
零 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 3
HSK 5
HSK 6
HSK 7
雹
mưa đá; những hạt hoặc khối băng hình thành do hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ, thường rơi kèm mưa lớn
霉
bị mốc (quần áo, thực phẩm, v.v.) do ẩm ướt và nóng
霍
(văn viết) đột nhiên; nhanh chóng
霜
sương giá (tinh thể băng trắng hình thành trên bề mặt gần mặt đất khi nhiệt độ xuống dưới 0°C)
霞
ráng mây rực rỡ lúc bình minh hoặc hoàng hôn
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
令 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 3
HSK 6
Thứ tự nét