Chữ

零

líng HSK 4
零 líng HSK 4
  • 1. vụn vặt; rải rác; số lượng nhỏ (đối lập với 整)
  • 2. lượng lẻ; phần dư dưới một đơn vị nguyên
  • 3. đặt giữa hai số lượng để chỉ đơn vị nhỏ hơn đi kèm sau đơn vị lớn hơn
  • 4. vị trí trống trong một số; chữ số không trong số nhiều chữ số, thường viết là 〇
  • 5. không; biểu thị không có số lượng
  • 6. điểm khởi đầu của một số phép đo
  • 7. (hoa, lá) héo úa rồi rụng
  • 8. (văn viết) (mưa, nước mắt, v.v.) rơi; nhỏ xuống
  • 9. họ
Từ dùng 零 như líng (9)
Cấu trúc & nét viết
零 líng — vụn vặt; rải rác; số lượng nhỏ (đối lập với 整)

零 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét